Trang chủ | Giới thiệu | Quy định sử dụng | Giúp đỡ | Liên hệ
OTC Center | IPO Center | Tin Tức | Nghiên Cứu | Bình Luận Phân Tích | Công Cụ Đầu Tư | Từ điển
Mã CK  
Ví dụ:  VCB    MB    PNB    VIB
http://vinaotc.com/contact.php

Vinaotc sẽ có phiên bản mới sắp tới hấp dẫn hơn!

VINA OTC Home
OTC Center
IPO Center
Tin tức
Chứng khoán
Tài chính cá nhân 
Nghiên cứu
Bình luận phân tích
Thống kê giao dịch
Tham khảo OTC
Từ điển
Chứng khoán ảo
QLý danh mục đầu tư
 RSS
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Đăng ký mới!
Survey
Lạm phát ở Việt Nam đang cao, bạn sẽ ưu tiên đầu tư vào đâu?
Khác
Chứng khoán
Bất động sản
Gửi Tiền đồng vào Ngân hàng
USD
Vàng
Liên kết nhanh
 
Danh sách OTC mua bán mới nhất
Cần bán Cần mua » Xem tất cả
Mã CK Cổ phiếu/ Trái phiếu Giá Khối lượng Ngày
IDIC CTCP Tư Vấn Đầu tư IDICO 16,000 3,000 24/06/09
AGRIBANK Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 31,000 50 22/06/09
NBA Ngân hàng TMCP Nam Á 70,000 500 22/06/09
NAB Ngân hàng TMCP Nam Á 70,000 4,000 21/06/09
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 26,800 10,000 20/06/09
CMC CTCP Gạch CMC 18,000 10,000 10/06/09
CLSW CTCP Cấp nước Chợ Lớn 13 5,000 06/06/09
IDIC CTCP Tư Vấn Đầu tư IDICO 16,000 3,000 05/06/09
IDIC CTCP Tư Vấn Đầu tư IDICO 16,000 3,000 04/06/09
CT584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 584 15 5,000 04/06/09
TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Techcombank 50 550 04/06/09
HV CTCP Hùng Vương 40 20,000 04/06/09
BUD CTCP Phát triển Đô thị ( Becamex UDJ) 13,000 9,500 04/06/09
IDIC CTCP Tư Vấn Đầu tư IDICO 16,000 3,000 03/06/09
TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Techcombank 33 10,000 03/06/09
DIC1 CTCP DIC 1 42,500 30,000 03/06/09
TACB Trái phiếu Ngân hàng ACB 3,920 350 02/06/09
CT584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 584 12 10,000 02/06/09
IDIC CTCP Tư Vấn Đầu tư IDICO 16,000 3,000 01/06/09
SGPC Công ty Giấy Sài Gòn 6,500 10,000 27/05/09
DIC1 CTCP DIC 1 48,500 30,000 25/05/09
SGPC Công ty Giấy Sài Gòn 6,500 10,000 25/05/09
PVCS CTCP Xây dựng Dầu Khí 9,000 20,000 24/05/09
KBS CTCP Chứng khoán Kinh Bắc 2,000 10,000 22/05/09
NAB Ngân hàng TMCP Nam Á 70,000 4,000 09/05/09
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 37,500 2,500 29/04/09
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 37,000 2,500 28/04/09
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 35,000 2,500 27/04/09
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 35,000 2,500 24/04/09
AGRIBANK Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 10,500 20,000 22/04/09
SEAB Ngân hàng TMCP Đông NAm Á 14,490 100,000 21/04/09
VICOTEX Công ty TNHH nhà nước một thành viên Dệt Việt Thắng 10,000 100,000 20/04/09
DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 23,000 20,000 10/04/09
NBTPC Nhiệt điện Ninh Bình 13,000 75,000 10/04/09
HDB Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà HCM 10,100 559 30/03/09
OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông 7,300 10,000 17/02/09
DOTEC CTCP Viễn thông Đông Đô 10,000 2,147,483,647 17/02/09
HLBM Công ty Cơ khí tàu thuyền Hạ Long 10,000 10,000 10/02/09
PC2 Công ty Điện lực 2 13,000 12,000 22/01/09
MNHC Thủy điện miền Nam 320,000 100 22/01/09
MACHINCO Công ty Thiết bị Machinco - Bộ Thương mại 25,000 10,000 05/01/09
MB Ngân hàng TMCP Quân đội 17,200 20,000 31/12/08
BVB Ngân hàng cổ phần Bảo Việt 12,500 20,000 23/12/08
HBB Habubank 14,000 10,000 23/12/08
VPB Ngân hàng TMCP các DN ngoài quốc doanh VN 8,500 20,000 22/12/08
VCB Ngân hàng ngọai thương Việt Nam 31,000 10,000 22/12/08
SHB Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội 12,800 2,000 22/12/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 13,600 10,000 22/12/08
NOSC Công ty Vận tải Biển Bắc 17,500 5,000 22/12/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 13,600 10,000 22/12/08
HDB Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà HCM 10,200 20,000 22/12/08
OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông 9,500 20,000 22/12/08
PHR Công ty cao su Phước Hòa 26,000 3,000 22/12/08
ICB Ngân hàng công thương Việt Nam 40,000 900 18/12/08
MRF CTCP Cao su Y tế 25,000 5,000 12/12/08
NOSC Công ty Vận tải Biển Bắc 16,500 20,000 09/12/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 14,000 200,000 09/12/08
OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông 9,600 20,000 09/12/08
VOS Tổng công ty Vận tải Biển Việt Nam 16,000 20,000 09/12/08
VOS Tổng công ty Vận tải Biển Việt Nam 16,000 20,000 09/12/08
SGB Ngân hàng Sài Gòn Công Thương 30,000 10,000 09/12/08
DVS CTCP Thép Đình Vũ - Hải Phòng 13,800 20,000 09/12/08
MRF CTCP Cao su Y tế 20,000 2,000 06/12/08
TNC CTCP Thanh Niên 230,000 200 05/12/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 14,500 50,000 05/12/08
MLG CTCP Mai Linh 9,000 10,000 05/12/08
OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông 9,200 20,000 05/12/08
BVI Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt 20,000 1,500 05/12/08
HBB Habubank 13,000 10,000 05/12/08
VAB Ngân hàng TMCP Việt Á 8,000 10,000 05/12/08
GP.BANK G-Bank 10,300 20,000 05/12/08
PVSB CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình 12,500 20,000 03/12/08
ABB An Bình Bank 7,000 10,000 02/12/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 15,000 10,000 02/12/08
PHR Công ty cao su Phước Hòa 27,000 20,000 02/12/08
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 55,000 6,000 02/12/08
PHARBACO Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 1 21,000 1,000 02/12/08
DVS CTCP Thép Đình Vũ - Hải Phòng 13,500 40,000 02/12/08
VIENDONG Công ty Cổ phần Dược phẩm Viễn Đông 20,000 880 29/11/08
PCC1 Công ty Xây lắp điện 1 15,000 20,000 28/11/08
EVNLSG CTCP Bất động sản Điện lực 15,000 3,500 26/11/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 26,500 2,000 26/11/08
ABB An Bình Bank 7,300 50,000 26/11/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 25,800 50,000 26/11/08
DVS CTCP Thép Đình Vũ - Hải Phòng 15,400 20,000 26/11/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 26,400 20,000 25/11/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 27,000 4,500 25/11/08
MB Ngân hàng TMCP Quân đội 18,000 10,000 25/11/08
MSB Ngân Hàng TMCP Hàng Hải 11,200 10,000 25/11/08
VCB Ngân hàng ngọai thương Việt Nam 34,200 10,000 25/11/08
VPB Ngân hàng TMCP các DN ngoài quốc doanh VN 10,200 10,000 25/11/08
NOSC Công ty Vận tải Biển Bắc 18,500 20,000 25/11/08
ABB An Bình Bank 7,300 50,000 25/11/08
VCB Ngân hàng ngọai thương Việt Nam 31,800 20,000 25/11/08
AGRIMEXCM CTCP XNK Nông sản Thực phẩm Cà Mau 80 2,500 24/11/08
MSB Ngân Hàng TMCP Hàng Hải 11,000 20,000 24/11/08
VPB Ngân hàng TMCP các DN ngoài quốc doanh VN 10,300 20,000 24/11/08
GP.BANK G-Bank 10,500 20,000 24/11/08
ABB An Bình Bank 7,300 19,000 24/11/08
EIB Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam 17,000 500,000 24/11/08
Dịu dàng hay cá tính
(VINAOTC) _ Hôm nay bạn thật dịu dàng với chiếc áo xinh,...
  Điệu đà nhưng giản dị
  Khoác áo cộc tay
  Cá tính với thời trang công...
 RSS
 
TIN TIÊU ĐIỂM
Đã đến lúc cơ cấu lại nền kinh tế!
Thương mại toàn cầu chững lại vì kinh tế suy thoái
Doanh nghiệp ít có tư duy… giảm giá?
Anh em nhà Albrecht, những tỷ phú chuyên bán hàng giá rẻ
“Chính sách tiền tệ là thành công lớn nhất của năm 2008”
2008 - năm bi tráng của kinh tế thế giới
Bốn lỗi lãnh đạo mắc phải khi giảm quy mô kinh doanh
Trong suy thoái, hội đồng quản trị có thể làm gì?
M&A hướng tới doanh nghiệp nhỏ và vừa
Năm “ảm đạm” của trái phiếu doanh nghiệp
Giá vàng Thời tiết Tỷ giá
Mua:
Bán:
Hot OTC Cần Mua Cần Bán
Cổ phiếu/ Trái phiếu Tổng KL
Không tìm thấy dữ liệu OTC trong ngay hôm nay.
 
Bảng giá trực tuyến HoSE HaSTC
Mã CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
ABT 45.2 45.2 54 0
ACL 24.1 24.8 0 0.7
AGF 21 20.7 601 -0.3
ALP 13.6 13.5 386 -0.1
ALT 23.7 22.6 242 -1.1
ANV 17.2 18 4,871 0.8
ASP 11.9 11.9 1,637 0
BAS 11 10.5 235 -0.5
BBC 30 29.5 1,631 -0.5
BBT 5.3 5.2 6,826 -0.1
BCI 39.2 40 2,573 0.8
BHS 18.2 18.4 1,132 0.2
BMC 66.5 66.5 510 0
BMI 27.1 26.2 290 -0.9
BMP 67 67.5 1,925 0.5
BT6 44 44.3 11 0.3
BVH 48 48 14,878 0
CAD 11.1 11.6 3,450 0.5
CII 36 37.8 3,077 1.8
CLC 19.6 19.6 101 0
CNT 20.8 20.7 2,130 -0.1
COM 48.5 46.1 36 -2.4
CYC 10.2 9.9 130 -0.3
DCC 17.9 18 2,700 0.1
DCL 67.5 67.5 650 0
DCT 12.6 12.6 1,287 0
DDM 11 10.8 270 -0.2
DHA 25.9 25.8 114 -0.1
DHG 110 110 1,410 0
DIC 13.5 13.2 276 -0.3
DMC 60 63 620 3
DPM 41.9 42 12,346 0.1
DPR 41.5 42 391 0.5
DQC 16.5 17.3 2,188 0.8
DRC 75 73 4,050 -2
DTT 14.5 14.8 45 0.3
DXV 10 10 210 0
FBT 15.5 15.5 416 0
FMC 12.1 12 490 -0.1
FPC 13.6 13 100 -0.6
FPT 69.5 70.5 1,482 1
GIL 20.3 21.1 552 0.8
GMC 17.6 16.8 652 -0.8
GMD 45 45 2,860 0
GTA 11.3 11 40 -0.3
HAG 66.5 67.5 6,988 1
HAP 22.5 22.5 1,805 0
HAS 23.3 24.4 10 1.1
HAX 22.7 21.6 308 -1.1
HBC 26.8 26.8 1,669 0
HCM 56.5 55 3,082 -1.5
HDC 39.5 40 276 0.5
HLA 20.5 21.5 3 1
HMC 15.3 16 130 0.7
HPG 54.5 55 10,300 0.5
HRC 34 34.5 250 0.5
HSG 29 29.2 4,014 0.2
HSI 12.3 12.7 172 0.4
HT1 15.6 15.4 360 -0.2
HT2 15.1 15.2 3,215 0.1
HTV 12 11.5 5,125 -0.5
ICF 10.6 11 1,725 0.4
IFS 10.4 10.4 206 0
IMP 59.5 58.5 33 -1
ITA 34 33.3 1,874 -0.7
KDC 43.6 44.4 1,112 0.8
KHA 20.8 21.8 179 1
KHP 15.7 16.3 730 0.6
KMR 10.5 11 1,565 0.5
KSH 17.3 18.1 510 0.8
L10 17.5 17 80 -0.5
LAF 12.2 12.7 1,920 0.5
LBM 14.4 14.8 767 0.4
LCG 47.9 47 7,047 -0.9
LGC 21.5 22.5 6 1
LSS 30 30 4,132 0
MCP 18.4 17.5 350 -0.9
MCV 12.9 12.7 26 -0.2
MHC 11.2 11.7 2,732 0.5
MPC 22.2 23 607 0.8
MTG 9.8 10.2 1 0.4
NAV 12.2 12.4 150 0.2
NBB 38.5 40.4 7,328 1.9
NKD 31.8 32.4 470 0.6
NSC 46.8 47.5 310 0.7
NTL 70 73.5 3 3.5
OPC 49.9 47.5 1,200 -2.4
PAC 52 52 700 0
PET 18.1 18 1,486 -0.1
PGC 15.5 15.8 1,030 0.3
PIT 13.8 14 241 0.2
PJT 12.6 13 556 0.4
PNC 9.8 10.2 316 0.4
PNJ 69 69 945 0
PPC 27.5 27.9 6,540 0.4
PTC 13.1 12.5 2 -0.6
PVD 77.5 78 1,551 0.5
PVF 39.5 38.3 9,508 -1.2
PVT 19.5 19.4 5,029 -0.1
RAL 25.5 26.7 3,060 1.2
REE 38.6 38.8 13,012 0.2
RIC 34.1 32.4 493 -1.7
SAM 27.4 28.7 32,171 1.3
SAV 30 30 306 0
SBT 11.6 12 6,449 0.4
SC5 44.3 44 253 -0.3
SCD 14.9 15.3 123 0.4
SFC 55 53 60 -2
SFI 48.4 50.5 2,545 2.1
SGH 70 70 1 0
SGT 22.7 22.1 534 -0.6
SJD 14.3 14.3 235 0
SJS 90 94 4,332 4
SMC 25.5 26.2 530 0.7
SSC 39.6 37.9 181 -1.7
SSI 63 62.5 34,845 -0.5
ST8 29.2 28 190 -1.2
STB 34 33.9 58,278 -0.1
SVC 34.9 34.9 1,282 0
SZL 43 42 563 -1
TAC 32.9 34.5 1,734 1.6
TCM 14 13.8 4,335 -0.2
TCR 9.5 9.6 125 0.1
TCT 85 83.5 320 -1.5
TDH 68 68.5 650 0.5
TMP 18.8 19.1 1,049 0.3
TMS 31.4 29.9 0 -1.5
TNA 29 28.9 108 -0.1
TNC 13.7 14.2 1,050 0.5
TPC 11.7 12.2 2,953 0.5
TRA 59 59 155 0
TRC 44.3 45 483 0.7
TRI 11.2 11.7 300 0.5
TS4 23.7 24.8 50 1.1
TSC 39.3 41.2 2,447 1.9
TTC 9.7 9.7 480 0
TTF 19.4 20.2 4,030 0.8
TTP 39.9 40 200 0.1
TYA 10.3 10.2 434 -0.1
UIC 20.3 21.3 292 1
VCB 58 56 15,337 -2
VFC 11.3 11.5 210 0.2
VHC 28.1 28.9 10 0.8
VHG 11.4 11.9 786 0.5
VIC 47.5 49.8 7,164 2.3
VID 10.7 11 1,393 0.3
VIP 15 15.4 3,462 0.4
VIS 29.6 30.7 1,100 1.1
VKP 12.2 11.6 2,661 -0.6
VNA 17 16.6 1,130 -0.4
VNE 12 12 3,730 0
VNM 91 93 539 2
VNS 33 34.5 2,003 1.5
VPK 9.8 9.8 0 0
VPL 64 64 54 0
VSC 64 64.5 80 0.5
VSG 12.2 11.8 61 -0.4
VSH 33.2 33.1 90 -0.1
VST 14.9 14.5 1,190 -0.4
VTA 9.1 9.4 460 0.3
VTB 13.9 13.8 54 -0.1
VTO 13.9 13.6 5,376 -0.3
MAFPF1 4.4 4.4 379 0
PRUBF1 5 4.9 3,036 -0.1
VFMVF1 11.6 11.6 7,742 0
VFMVF4 8.3 8.2 5,148 -0.1
Advertising
OTC - Danh Mục Đầu Tư
Danh mục khác Bảo hiểm
Cao su Chứng khoán
Cơ sở hạ tầng Thực phẩm
Năng lượng Điện tử
Vận tải Y tế
Dệt may Xuất nhập khẩu
» Xem tất cả
Đánh giá cổ phiếu
Chọn nhanh
Bài viết nghiên cứu
Quan hệ giữa bất động sản, vốn và tiền tệ
24 nguyên tắc đầu tư của Peter Lynch
Hai phương pháp tiếp cận đầu tư
Đầu tư vào cổ phiếu CYC và LAF: Rủi ro hay cơ hội?
Định vị tâm lý đầu tư trên TTCK
Bình luận & Phân tích
Cập nhận kinh tế
Chính sách mới đi đúng hướng nhưng còn một số điều cần xem xét
Việt Nam: vẫn lo lắng, nhưng chưa đến mức hoảng sợ
Trò Chơi "Niềm Tin"
Chứng khoán lên điểm: Bẫy phục hồi đang giăng?
Trang chủ | Giới thiệu | Quy định sử dụng | Giúp đỡ | Liên hệ
OTC Center | IPO Center | Tin Tức | Nghiên Cứu | Bình Luận Phân Tích | Công Cụ Đầu Tư
11973 Thành viên - Có 34 khách và 0 thành viên đang truy cập. Bạn là người truy cập thứ 00001